Menu
Đăng nhập Đăng ký

Lịch công tác

Công văn

Văn bản pháp quy

Hỗ trợ kĩ thuật

Tải nhiều nhất

Thống kê

  • 52465 truy cập
  • 17 trong hôm nay
  • 106522 lượt xem
  • 78 trong hôm nay
  • 2 thành viên

Điều tra ý kiến

Bài viết theo chuyên mục

Nội dung chính

Đề kiểm tra cuối năm

  • Trường Tiểu học Kim Nỗ
  • 12-05-2016
  • 89.5 KB
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN : TOÁN - LỚP 4 NĂM HỌC : 2015 - 2016 Phần I. Trắc nghiệm (5đ) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9000 ? A. 29 687 B. 93 574 C. 80 296 D. 17 932 Câu 2: Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên: 8 8 3 3 A. B. C. D. 3 11 8 11 5 Câu 3: Phân số bằng phân số 6 là: 24 20 20 18 A. 20 B. 18 C. D. 24 20 63 Câu 4: Phân số rút gọn được phân số nào? 45 6 4 3 7 A. B. C. D. 5 5 5 5 2 2 2 Câu 5: 5dm 6cm = ………… cm . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : A. 56 B. 506 C. 560 D. 5600 Câu 6: Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 14 cm và 10 cm. Diện tích hình thoi đó là: A. 140 cm2 B.70cm2 C. 1400cm2 D. 700cm2 9 Câu 7: của 16 là : 8 A. 18 B. 2 C. 128 D. 81 3 3 Câu 8: Hình bình hành có diện tích là m2, chiều cao m. Độ dài đáy của hình đó là: 8 8 3 9 A. m B. m C. 1 m D. 2 m 8 64 Phần II. Tự luận Câu 1: Tính (1đ) 9 3 a/ + = …………………………………………………………………….... 10 8 7 3 b/ - = ………………………………………………………………………. 4 5 Câu 2: Tìm x (2đ) 2 2 2 1 a) x X = b) X :  7 3 3 2 ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1đ) a) 486 x 45 + 486 x 55 b) 25 x 784 x 4 …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… 3 Câu 4(2đ): Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 175m, chiều rộng bằng 4 chiều dài. a, Tính diện tích thửa ruộng đó. 2 b, Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m2 thu hoạch được 3 kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc? Bài giải …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM I. Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/án A B C D B B A C II. Phần tự luận: Câu 1: Tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm. Câu 2: Tính đúng mỗi phép tính 1 điểm. Câu 3: Tính đúng mỗi biểu thức 0,5 điểm. Câu 4: - Vẽ được sơ đồ (0,25đ) - Tìm được chiều dài (0.25đ) - Tìm được chiều rộng (0,25đ) - Tìm được diện tích (0,5 đ) - Tìm được số thóc (0,5 đ) - Viết đúng đáp số được (0,25đ)
Xem nhiều hơn
Thư viện đề thi và kiểm tra
Chưa ai thích bài này
Top